Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lí*bu*kāi离

Nghĩa tiếng Việt

không thể rời xa, không thể thiếu, phụ thuộc vào

Âm Hán Việt

li bất khai

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 隹 (chim ngắn đuôi)

10 nét

Bộ: 一 (một)

4 nét

Bộ: 廾 (hai tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu, biểu thị sự phụ thuộc chặt chẽ vào một đối tượng nào đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

li bất khai

Từng chữ

  • 离lidời xa, chia lìa, dời khỏi; quẻ Ly (trung hư) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa đứt, tượng Hoả (lửa), trượng trưng cho con gái giữa, hành Hoả, tuổi Ngọ, hướng Nam)
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 开khaimở ra; nở (hoa); một phần chia; sôi (nước)

Tầng từ vựng

Theo cấu trúc 离 + 不 + 开, trong đó 离 nghĩa là rời xa, 不 là phủ định, 开 là mở ra/tách ra. Cụm từ diễn tả sự phụ thuộc, không thể tách rời hoặc thiếu sót.

Câu ví dụ

  • 我离不开手机。Wǒ líbukāi shǒujī. thanh 3

    Tôi không thể thiếu điện thoại.

  • 他离不开他的家人。Tā líbukāi tā de jiārén. thanh 1

    Anh ấy không thể rời xa gia đình.

  • 现代生活离不开互联网。Xiàndài shēnghuó líbukāi hùliánwǎng. thanh 4

    Cuộc sống hiện đại không thể thiếu Internet.

Kết hợp thường gặp

  • 离不开谁líbukāi shéi thanh 2

    không thể sống thiếu ai đó

  • 离不开东西líbukāi dōngxi thanh 2

    không thể thiếu vật gì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.