Từ vựng tiếng Trung
bō*li玻
璃
Nghĩa tiếng Việt
kính
2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
玻
Bộ: 王 (vua, ngọc)
9 nét
璃
Bộ: 玉 (ngọc)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '玻' có bộ '王' (vua, ngọc) gợi ý về sự quý giá, thường liên quan đến vật liệu thủy tinh.
- Chữ '璃' có bộ '玉' (ngọc) cũng gợi ý về tính chất tinh khiết và quý giá của vật liệu.
→ Hai chữ kết hợp lại chỉ về vật liệu trong suốt, quý giá: thủy tinh.
Từ ghép thông dụng
玻璃
thủy tinh
玻璃杯
cốc thủy tinh
玻璃窗
cửa sổ thủy tinh