Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "lí"

Âm lí

里

lílǐ

bên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

HSK 1
理

lílǐ

lý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời

HSK 3
李

lílǐ

quả mận, cây mận; họ Lý

HSK 3
履

lílǚ

giày; giày dép; chân; bước chân

HSK 6

Từ có chữ 履

哩

lílī

dặm

鲤

lílǐ

cá chép

俚

lílǐ

dân gian; quê mùa

锂

lílǐ

nguyên tố liti, Li

娌

lílǐ

chị em dâu; chị em bạn dâu

悝

líkuī

(tên người); cười nhạo, cười chê

Âm li

璃

lilí

thuỷ tinh (玻璃); lưu ly (琉璃)

HSK 5

Từ có chữ 璃

厘

lilí

li (đơn vị đo nhỏ, như 厘米 xăng-ti-mét); chút xíu, rất nhỏ

HSK 5

Từ có chữ 厘

狸

lilí

con báo

篱

lilí

hàng rào, bờ giậu

漓

lilí

nhễ nhại; đầm đìa; vui vẻ

罹

lilí

lo lắng

骊

lilí

ngựa ô

嫠

lilí

quả phụ; bà goá; ở goá

鹂

lilí

chim vàng anh

螭

lichī

con Li (con rồng không sừng trong truyền thuyết để trang trí các công trình kiến trúc hoặc công nghệ phẩm); con li; yêu quái

鲡

lilí

(xem: man ly 鰻鱺,鳗鲡)

缡

lilí

dây lưng, khăn giắt; cái khăn tân nhân (khăn đỏ phủ kín mặt khi con gái về nhà chồng); buộc; lưới đánh cá

粚

lichī

rạ; như "rơm rạ" (vhn)

蓠

lilí

(xem: giang ly 江蘺,江蓠); bờ rào (như: ly 籬,篱)

醨

lilí

rượu lạt, rượu nhạt

貍

lilí

gấu trúc

褵

lilí

dây lưng, khăn giắt; cái khăn tân nhân (khăn đỏ phủ kín mặt khi con gái về nhà chồng); buộc; lưới đánh cá

鋫

lilí

狫

邌

lilí

邌

菞

lilí

菞

Âm lị

莉

lịlì

cây hoa nhài

痢

lịlì

bệnh kiết lị

詈

lịlì

mắng khéo (không mắng thẳng)

蜊

lịlí

(xem: cáp lị 蛤蜊)

莅

lịlì

đến

脷

lịlì

(gia súc) lưỡi (tiếng Quảng Đông)

Luyện viết các chữ âm "lí"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết