Chữ Hán âm Hán Việt "lam"
Âm lam
Âm lâm
Âm lãm
Âm lạm
Từ có chữ 滥
漤
lạmlǎn
nộm; gỏi (trộn muối hoặc các gia vị khác như gỏi cá, gỏi thịt, gỏi rau sống); ngâm; ngâm vôi (ngâm trong nước nóng hoặc nước vôi cho hết chát)
Âm lẫm
Luyện viết các chữ âm "lam"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết