Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "lam"

Âm lam

篮

lamlán

giỏ, rổ; bóng rổ (篮球)

HSK 2
蓝

lamlán

màu xanh lam; cây chàm

HSK 3
婪

lamlán

tham lam

HSK 6

Từ có chữ 婪

岚

lamlán

khí núi bốc lên

褴

lamlán

áo không viền

葻

lamlán

bông; như "bông hoa; lông bông; bông đùa" (vhn) boong; như "tiếng chuông boong boong" (btcn) buông; như "buông lời; buông thả; buông tuồng" (btcn) bung; như "nổ bung; bung ngô" (gdhn) von; như "chon von" (gdhn)

繿

lamlán

Yi

Âm lâm

淋

lâmlín

ướt

HSK 6
琳

lâmlín

ngọc lâm

霖

lâmlín

mưa dầm

啉

lâmlín

Ki-nô-lin (Anh: quinoline)

綝

lâmchēn

ngừng; dừng; lương thiện

箖

lâmlín

rổ

Âm lãm

揽

lãmlǎn

nắm cả, giữ hết; nhận thầu

缆

lãmlǎn

dây cáp; dây neo thuyền, dây chão buộc thuyền; buộc thuyền bằng dây to

榄

lãmlǎn

(xem: cảm lãm 橄欖,橄榄)

罱

lãmlǎn

cái đăng bắt cá

Âm lạm

滥

lạmlàn

giàn giụa; nước tràn, nước ngập; lạm, quá; phóng túng

HSK 6
漤

lạmlǎn

nộm; gỏi (trộn muối hoặc các gia vị khác như gỏi cá, gỏi thịt, gỏi rau sống); ngâm; ngâm vôi (ngâm trong nước nóng hoặc nước vôi cho hết chát)

Âm lẫm

凛

lẫmlǐn

giá rét; nghiêm nghị

懔

lẫmlǐn

e ngại, kính sợ

廪

lẫmlǐn

vựa thóc; kho đụn; cấp cho, phát cho

檩

lẫmlǐn

đòn tay, xà ngang bắc trên đầu cột để gác rui

矝

lẫmjīn

trang nghiêm

Luyện viết các chữ âm "lam"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết