Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
lín*chuáng

Nghĩa tiếng Việt

lâm sàng; thực tế tại giường bệnh

Âm Hán Việt

lâm sàng

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nét sổ)

9 nét

Bộ: 广 (nhà, mái nhà)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường dùng làm định ngữ đứng trước các danh từ y học như biểu hiện, kinh nghiệm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lâm sàng

Từng chữ

  • lâmở trên soi xuống; sát, gần kề; kịp
  • sàngcái giường

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

临床 là thuật ngữ y khoa, chỉ thực tế tại giường bệnh. Khác với 理论 (lý thuyết).

Câu ví dụ

  • 临床经验很重要Línchuáng jīngyàn hěn zhòngyào thanh 2

    Kinh nghiệm lâm sàng rất quan trọng

  • 临床试验Línchuáng shìyàn thanh 2

    Thử nghiệm lâm sàng

  • 临床医学Línchuáng yīxué thanh 2

    Y khoa lâm sàng

Kết hợp thường gặp

  • 临床línchuáng thanh 2

    lâm sàng

  • 病房bìngfáng thanh 4

    phòng bệnh

  • 医疗yīliáo thanh 1

    y tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.