Từ vựng tiếng Trung
lín*jìn

Nghĩa tiếng Việt

đến gần

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Nét sổ thẳng)

9 nét

Bộ: (Đi bước nhỏ)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '临' bao gồm bộ thủ '丨' kết hợp với các thành phần khác để tạo nên ý nghĩa tổng thể là 'tiếp cận' hoặc 'cận kề'.
  • Chữ '近' có bộ '辶' biểu thị sự di chuyển, kết hợp với các nét khác để chỉ sự gần gũi về không gian hoặc thời gian.

临近 có nghĩa là 'gần kề' hoặc 'sắp đến'.

Từ ghép thông dụng

línjìn

láng giềng, gần kề

jiējìn

tiếp cận, gần gũi

kàojìn

dựa vào, gần kề