Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lín*jìn

Nghĩa tiếng Việt

đến gần, sát nút; sắp tới

Âm Hán Việt

lâm cận

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Nét sổ thẳng)

9 nét

Bộ: (Đi bước nhỏ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ và mang tân ngữ chỉ thời gian hoặc địa điểm phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lâm cận

Từng chữ

  • lâmở trên soi xuống; sát, gần kề; kịp
  • cậngần, bên cạnh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho thời gian (sắp tới) hoặc không gian (gần kề).

Câu ví dụ

  • Chūn thanh 1jié thanh 2lín thanh 2jìn, thanh 4 thanh 4jiā thanh 1dōu thanh 1zài thanh 4zhǔn thanh 3bèi thanh 4nián thanh 2huò thanh 4

    Tết Nguyên Đán sắp tới, mọi người đều đang chuẩn bị đồ Tết

  • Kǎo thanh 3shì thanh 4lín thanh 2jìn thanh 4le, thanh 5xué thanh 2shēng thanh 1men thanh 5dōu thanh 1zài thanh 4 thanh 3 thanh 4 thanh 4 thanh 2

    Kỳ thi sắp đến, học sinh đều đang ôn tập chăm chỉ

  • thanh 3men thanh 5xué thanh 2xiào thanh 4lín thanh 2jìn thanh 4gōng thanh 1yuán thanh 2

    Trường học chúng tôi ở gần công viên

  • Tiān thanh 1 thanh 4lín thanh 2jìn thanh 4huáng thanh 2hūn thanh 1

    Trời sắp tối

Kết hợp thường gặp

  • lín thanh 2jìn thanh 4chūn thanh 1jié thanh 2

    sắp Tết

  • lín thanh 2jìn thanh 4kǎo thanh 3shì thanh 4

    sắp thi

  • lín thanh 2jìn thanh 4 thanh 4 thanh 1

    vùng lân cận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.