Từ vựng tiếng Trung
lín*jìn

Nghĩa tiếng Việt

đến gần, sát nút; sắp tới

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Nét sổ thẳng)

9 nét

Bộ: (Đi bước nhỏ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho thời gian (sắp tới) hoặc không gian (gần kề).

Câu ví dụ

  • 春节临近,大家都在准备年货Chūn jié lín jìn, dà jiā dōu zài zhǔn bèi nián huò thanh 1

    Tết Nguyên Đán sắp tới, mọi người đều đang chuẩn bị đồ Tết

  • 考试临近了,学生们都在努力复习Kǎo shì lín jìn le, xué shēng men dōu zài nǔ lì fù xí thanh 3

    Kỳ thi sắp đến, học sinh đều đang ôn tập chăm chỉ

  • thanh 3men thanh 5xué thanh 2xiào thanh 4lín thanh 2jìn thanh 4gōng thanh 1yuán thanh 2

    Trường học chúng tôi ở gần công viên

  • Tiān thanh 1 thanh 4lín thanh 2jìn thanh 4huáng thanh 2hūn thanh 1

    Trời sắp tối

Kết hợp thường gặp

  • lín thanh 2jìn thanh 4chūn thanh 1jié thanh 2

    sắp Tết

  • lín thanh 2jìn thanh 4kǎo thanh 3shì thanh 4

    sắp thi

  • lín thanh 2jìn thanh 4 thanh 4 thanh 1

    vùng lân cận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.