Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lán*lǐng蓝

Nghĩa tiếng Việt

công nhân cổ xanh — người lao động chân tay, công nhân trong nhà máy, xây dựng

Âm Hán Việt

lam lĩnh

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (cỏ)

13 nét

Bộ: 页 (đầu, trang)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để phân biệt với cổ áo trắng trong ngữ cảnh lao động

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lam lĩnh

Từng chữ

  • 蓝lammàu xanh lam; cây chàm
  • 领lĩnhcổ áo; lĩnh, nhận

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

蓝领 (cổ xanh) đối lập với 白领 (cổ trắng — nhân viên văn phòng) và 金领 (cổ vàng — cấp quản lý cao). Xuất phát từ thực tế công nhân mặc đồng phục màu xanh trong nhà máy.

Câu ví dụ

  • 他是一名蓝领工人,在工厂工作Tā shì yī míng lánlǐng gōngrén, zài gōngchǎng gōngzuò thanh 1

    Anh ấy là một công nhân cổ xanh, làm việc trong nhà máy

  • 蓝领和白领的收入差距在缩小Lánlǐng hé báilǐng de shōurù chājù zài suōxiǎo thanh 2

    Khoảng cách thu nhập giữa công nhân cổ xanh và cổ trắng đang thu hẹp

  • 许多蓝领职业非常需要技术Xǔduō lánlǐng zhíyè fēicháng xūyào jìshù thanh 3

    Nhiều nghề cổ xanh rất cần kỹ thuật

  • 这个城市的蓝领就业市场很活跃Zhège chéngshì de lánlǐng jiùyè shìchǎng hěn huóyuè thanh 4

    Thị trường việc làm cổ xanh của thành phố này rất sôi động

Kết hợp thường gặp

  • 蓝领工人lánlǐng gōngrén thanh 2

    công nhân cổ xanh

  • 蓝领阶层lánlǐng jiēcéng thanh 2

    tầng lớp lao động cổ xanh

  • 蓝领职业lánlǐng zhíyè thanh 2

    nghề lao động cổ xanh

  • 白领蓝领báilǐng lánlǐng thanh 2

    cổ trắng và cổ xanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.