Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
lǎn漤

Nghĩa tiếng Việt

nộm; gỏi (trộn muối hoặc các gia vị khác như gỏi cá, gỏi thịt, gỏi rau sống); ngâm; ngâm vôi (ngâm trong nước nóng hoặc nước vôi cho hết chát)

Âm Hán Việt

lạm

1 chữ14 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 漤 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
14 nét
氵
thủybiểu nghĩanước
婪
lambiểu âmtham lam (cho âm)

漤 = 氵(Thủy, biểu nghĩa: nước) + 婪 (Lam, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 氵cho biết nghĩa liên quan đến nước/chất lỏng; phần 婪 cho âm đọc lǎn.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Chữ này làm động từ chỉ việc ngâm quả cho bớt chát hoặc làm danh từ chỉ món nộm.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

氵 - thủy · nước氵婪 - lam · tham lam (cho âm)婪漬漬浸 - tẩm浸泡 - bào泡醃 - yêm醃攬攬覽覽欖欖漤 - lạm漤

Bộ phận cấu thành

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: lạm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lãm": nước (氵) + 婪 (lam, tham), hình ảnh ngâm thực phẩm trong nước muối, "tham" hút hết vị chát ra ngoài.

Gương Hán-Việt

lãm: ít dùng trong từ ghép Hán-Việt thông dụng hiện đại; liên quan "lãm" trong "du lãm" (游覽)

Mở khoá kiến thức

Biết 漤 giúp nhận ra nhóm chữ bộ 氵chỉ quy trình chế biến bằng chất lỏng như 漬 (tí/ngâm), 浸 (tẩm/ngâm), 醃 (yêm/muối).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

漤 là chữ hình thanh gồm 氵(tam thủy, biểu nghĩa: nước) + 婪 (biểu âm). Nghĩa: ngâm thực phẩm trong nước muối hoặc gia vị (làm gỏi, nộm); ngâm vôi để khử chát. Phần 氵chỉ rõ quy trình có liên quan đến chất lỏng/nước.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他把魚漤在鹽水中。tā bǎ yú lǎn zài yánshuǐ zhōng. thanh 1

    Anh ta ngâm cá trong nước muối.

  • 漤柿子要泡在石灰水裡。lǎn shìzi yào pào zài shíhuīshuǐ lǐ. thanh 3

    Ngâm quả hồng trong nước vôi để khử chát.

  • 古人善用漤法保存食物。gǔrén shàn yòng lǎn fǎ bǎocún shíwù. thanh 3

    Người xưa khéo dùng phương pháp ngâm để bảo quản thực phẩm.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 浸

    cùng bộ Thủy (氵), đều nghĩa ngâm, nhưng 浸 phổ thông hơn

  • 婪

    là thành phần biểu âm trong 漤, dễ nhầm khi đọc tách riêng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

攬覽欖懶
Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.