Từ vựng tiếng Trung
yuè*lǎn*shì

Nghĩa tiếng Việt

phòng đọc

3 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

11 nét

Bộ: (nhìn thấy)

9 nét

Bộ: (mái nhà)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 阅 có bộ '门', chỉ liên quan đến cửa, ra vào, kết hợp với phần bên trong chỉ việc xem.
  • 览 có bộ '见', chỉ việc nhìn hoặc xem xét, kết hợp với phần còn lại chỉ hành động tổng quát hơn.
  • 室 có bộ '宀' chỉ mái nhà, ngụ ý nơi có mái che, kết hợp với phần còn lại chỉ không gian bên trong.

阅览室 có nghĩa là phòng để đọc sách hoặc tài liệu, nơi có mái che và không gian để nhìn nhận và đọc hiểu.

Từ ghép thông dụng

阅览yuèlǎn

đọc

图书室túshūshì

phòng sách

会议室huìyìshì

phòng họp