Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cóng*lín

Nghĩa tiếng Việt

rừng rậm, rừng già

Âm Hán Việt

tùng lâm

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai)

5 nét

Bộ: (cây)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết để chỉ khu rừng rậm nhiệt đới hoang dã

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tùng lâm

Từng chữ

  • tùnghợp, nhiều; rậm rạp
  • lâmrừng cây

Tầng từ vựng

Rừng rậm rậm rạp.

Câu ví dụ

  • 探险队进入了丛林。Tànxiǎnduì jìnrùle cónglín. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 热带丛林
  • 丛林法则
  • 茂密丛林

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.