Từ vựng tiếng Trung
làn*yòng

Nghĩa tiếng Việt

lạm dụng

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bộ: (sử dụng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '滥' bao gồm bộ '氵' chỉ nước và phần '监', gợi ý việc nước tràn lan khó kiểm soát.
  • Chữ '用' có nghĩa là sử dụng, cho thấy hành động dùng thứ gì đó.

Khi kết hợp thành '滥用', nghĩa là sử dụng một cách tràn lan, không kiểm soát.

Từ ghép thông dụng

lànyòngzhíquán

lạm dụng quyền lực

lànyòngyào

lạm dụng thuốc

lànyòngyuán

lạm dụng tài nguyên