Từ vựng tiếng Trung
guāng*lǎn光
缆
Nghĩa tiếng Việt
cáp quang
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
光
Bộ: 儿 (con)
6 nét
缆
Bộ: 纟 (sợi tơ)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 光 (guāng) bao gồm bộ '儿' chỉ nghĩa là ánh sáng, thường tượng trưng cho sự sáng sủa.
- 缆 (lǎn) có bộ '纟' chỉ nghĩa là dây, kết hợp với các phần khác chỉ ý nghĩa của dây cáp.
→ Từ '光缆' có nghĩa là cáp quang, thường dùng để chỉ loại cáp truyền tín hiệu ánh sáng.
Từ ghép thông dụng
光明
sáng sủa
光线
tia sáng
缆车
xe cáp treo