cônggōng
công việc; người thợ
Từ có chữ 工
công, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
Từ có chữ 公
công lao, thành tích
Từ có chữ 功
đánh, tấn công
Từ có chữ 攻
(xem: ngô công 蜈蚣)
cộnggòng
cùng; chung; cộng
Từ có chữ 共
cốnggòng
cái phông (để đo phương thẳng đứng)
Từ có chữ 贡
cốnggāng
cán cờ; cái cầu nhỏ
Từ có chữ 杠
cốnggǒng
thuỷ ngân
莻
cốnggàng
Cánh Khẩu
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.