Từ vựng tiếng Trung
gòng*yǒu共
有
Nghĩa tiếng Việt
có tất cả
2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
共
Bộ: 八 (số tám)
6 nét
有
Bộ: 月 (mặt trăng)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '共' gồm có bộ '八' (số tám) ở trên và phần dưới giống như bộ '廾' (cánh tay dang ra), kết hợp lại mang ý nghĩa cùng nhau hoặc chung.
- Chữ '有' gồm có bộ '月' (mặt trăng) bên trái và bộ '又' (tay phải) bên phải, thể hiện sự sở hữu hoặc có cái gì đó.
→ '共有' có nghĩa là cùng sở hữu hoặc có chung.
Từ ghép thông dụng
共有
có chung, cùng sở hữu
共同
chung, cùng nhau
拥有
sở hữu