Từ vựng tiếng Trung
gōng*gòng

Nghĩa tiếng Việt

chung, chung

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám, phân chia)

4 nét

Bộ: 廿 (hai mươi)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '公' bao gồm bộ '八' (số tám) và phần bên dưới giống như chữ '工' (công việc), gợi ý rằng công việc được chia sẻ hoặc công khai.
  • Chữ '共' gồm có bộ '廿' (hai mươi) và phần dưới giống như chữ '八' (số tám), biểu thị sự chia sẻ hoặc hợp tác giữa nhiều người.

Cả hai chữ '公' và '共' đều mang ý nghĩa liên quan đến sự công khai, chia sẻ hoặc hợp tác.

Từ ghép thông dụng

公共gōnggòng

công cộng

公园gōngyuán

công viên

公布gōngbù

công bố