Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "chủ"

Âm chủ

麈

chủzhǔ

một loài thú giống con nai

丶

chủzhǔ

nét chấm

Âm chu

周

chuzhōu

tuần, tuần lễ; vòng quanh; chu đáo; nhà Chu

HSK 3
株

chuzhū

gốc cây; gốc (chữ dùng để đếm cây)

HSK 6
朱

chuzhū

màu đỏ

Từ có chữ 朱

蛛

chuzhū

(xem: tri chu 蜘蛛,鼅鼄)

侏

chuzhū

lùn, còi, nhỏ bé

週

chuzhōu

tuần

赒

chuzhōu

chu cấp, giúp

邾

chuzhū

Chu

硃

chuzhū

Chu

辀

chuzhōu

cái đòn xe

盩

chuzhōu

Châu Chí (tên huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)

輖

chuzhōu

薖

鼄

chuzhū

(xem: tri chu 蜘蛛,鼅鼄)

秼

chuzhū

Minh

Âm chú

铸

chúzhù

đúc

HSK 6

Từ có chữ 铸

咒

chúzhòu

nguyền rủa; thần chú

蛀

chúzhù

con mọt; vật bị mọt

炷

chúzhù

bấc đèn

澍

chúshù

mưa phải thời; tươi mát, thấm nhuần

麆

chúzhù

麆

疰

chúzhù

trẻ con đến mùa hè hay ốm

註

chúzhù

rót nước; chú thích, giải nghĩa; chú ý

祩

chúzhù

祩

Âm chử

煮

chửzhǔ

nấu (cơm)

HSK 5
渚

chửzhǔ

bến nước

楮

chửchǔ

cây dó (dùng làm giấy); tiền giấy

陼

chửzhǔ

ngân hàng; cù lao

Âm chư

诸

chưzhū

(là hợp thanh của 2 chữ "chi ư")

HSK 6
槠

chưzhū

cây dó

藷

chưshǔ

khoai tây

蠩

chưzhū

Một con cóc

Âm chứ

翥

chứzhù

bay lên

Âm chù

裯

chùchóu

chăn đơn; ra giường; mùng; màn trên giường

Luyện viết các chữ âm "chủ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết