Từ vựng tiếng Trung
shǒu*zhū
dài*tù

Nghĩa tiếng Việt

chờ đợi vô ích

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bộ: (gỗ, cây)

10 nét

Bộ: (bước chân trái)

9 nét

Bộ: (trẻ con)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '守' có bộ '宀' chỉ sự bảo vệ, giữ gìn.
  • '株' có bộ '木' chỉ cây cối, cành cây.
  • '待' có bộ '彳' chỉ hành động chờ đợi, di chuyển.
  • '兔' có bộ '儿' chỉ con thỏ, liên quan đến hình ảnh chạy nhanh.

Câu thành ngữ '守株待兔' chỉ sự chờ đợi may mắn hoặc thành công mà không cần nỗ lực.

Từ ghép thông dụng

shǒu

bảo vệ, canh giữ

zhūshù

cây cối

děngdài

chờ đợi

zi

con thỏ