Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ phê phán người ỷ lại vận may mà không hành động.
Câu ví dụ
- 不能守株待兔
Không thể ỷ lại vận may
- 守株待兔的心态
Tư duy ỷ lại may mắn
- 与其守株待兔, 不如主动出击
Thà chủ động tấn công hơn ỷ lại may mắn
Kết hợp thường gặp
- 守株待兔
ỷ lại vận may
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.