Từ vựng tiếng Trung
shǒu*zhū
dài*tù

Nghĩa tiếng Việt

ngồi chờ sur may, ỷ lại may mắn

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bộ: (gỗ, cây)

10 nét

Bộ: (bước chân trái)

9 nét

Bộ: (trẻ con)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ phê phán người ỷ lại vận may mà không hành động.

Câu ví dụ

  • 不能守株待兔Bùnéng shǒuzhūdàitù thanh 4

    Không thể ỷ lại vận may

  • 守株待兔的心态Shǒuzhūdàitù de xīntài thanh 3

    Tư duy ỷ lại may mắn

  • 与其守株待兔, 不如主动出击Yǔqí shǒuzhūdàitù, bùrú zhǔdòng chūjī thanh 3

    Thà chủ động tấn công hơn ỷ lại may mắn

Kết hợp thường gặp

  • 守株待兔shǒuzhūdàitù thanh 3

    ỷ lại vận may

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.