Từ vựng tiếng Trung
zhōu*mò

Nghĩa tiếng Việt

cuối tuần

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (cây)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 周: Kết hợp giữa bộ '口' (miệng) và các nét khác để tạo ra nghĩa là xung quanh, chu vi.
  • 末: Bộ '木' (cây) có thêm một nét ngắn ở trên, biểu thị phần ngọn của cây, nghĩa là kết thúc, cuối cùng.

周末: Nghĩa là cuối tuần.

Từ ghép thông dụng

周末zhōumò

cuối tuần

周围zhōuwéi

xung quanh

末日mòrì

ngày tận thế