Từ vựng tiếng Trung
mò*rì末
日
Nghĩa tiếng Việt
ngày cuối cùng
2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
末
Bộ: 木 (cây)
5 nét
日
Bộ: 日 (mặt trời)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 末 có bộ 木 (cây), có thêm nét ngang ở trên, gợi ý rằng đây là phần trên cùng, phần cuối của cây.
- Chữ 日 là mặt trời, biểu tượng cho ngày, thời gian.
→ 末日 có nghĩa là ngày tận thế, ngày cuối cùng.
Từ ghép thông dụng
末日
ngày tận thế
周末
cuối tuần
末了
cuối cùng, kết thúc