Nghĩa tiếng Việt
một loài thú giống con nai
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
麈 là chữ độc lập thuộc bộ 鹿 (lộc, hươu nai). Wiktionary không cung cấp phân tích hội ý hay hình thanh cụ thể; chữ chỉ một loài nai đặc biệt mà đuôi được giới trí thức thời cổ dùng làm phất trần khi đàm đạo.
Hán-Việt: chủ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chủ": loài nai chủ chốt (主) của bộ 鹿 — đuôi nó được dùng làm phất trần của các học giả Nguỵ Tấn.
Gương Hán-Việt
chủ — ít dùng trong tiếng Việt hiện đại; gặp trong văn học cổ điển qua hình ảnh "phất trần麈尾"
Mở khoá kiến thức
Biết 麈 mở khoá hình ảnh văn hoá: 麈尾 (chủ vĩ — phất trần), 揮麈 (huy chủ — vẫy phất trần khi đàm đạo).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
麈 thuộc bộ 鹿 (lộc, hươu nai), chỉ một loài nai lớn. Theo Wiktionary, tiểu triện có hình. Đuôi con麈 (zhǔ wěi — phất trần làm từ đuôi麈) là vật dụng phổ biến của văn nhân thời Nguỵ Tấn khi thảo luận triết học (thanh đàm). chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc chi tiết hơn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 名士揮麈清談,風雅自得。
Danh sĩ vẫy phất trần đàm đạo, phong nhã tự tại.
- 麈尾為魏晉風流的象徵。
Phất trần làm từ đuôi麈là biểu tượng của phong lưu thời Nguỵ Tấn.
- 此獸形似鹿,尾可製麈。
Con thú này trông giống hươu, đuôi có thể làm phất trần.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.