Từ vựng tiếng Trung
zhù*zào铸
造
Nghĩa tiếng Việt
đúc
2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
铸
Bộ: 钅 (kim loại)
13 nét
造
Bộ: 辶 (đi, bước đi)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '铸' có bộ '钅' chỉ ý nghĩa liên quan đến kim loại, kết hợp với các phần khác tạo thành hành động đúc kim loại.
- Chữ '造' có bộ '辶' chỉ ý nghĩa liên quan đến di chuyển, đi lại, thường mang ý nghĩa tạo ra hoặc làm ra.
→ Cụm từ '铸造' mang ý nghĩa đúc hoặc tạo hình từ kim loại.
Từ ghép thông dụng
铸铁
gang
铸件
phôi đúc
铸造厂
nhà máy đúc