Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "đối"

Âm đối

敦

đốidūn

đốc thúc, thúc giục

碓

đốiduì

cái cối giã gạo

镦

đốiduì

phần chuôi giáo mác bịt đồng cho bằng; thiến

Âm đới

Âm đội

Âm đôi

堆

đôiduī

đắp, đống

HSK 5
鴭

đôiduī

魴

Âm đồi

颓

đồituí

sụt, lở; suy đồi

Từ có chữ 颓

魋

đồituí

một giống thú ở rừng

隤

đồituí

sụt, lở; suy đồi

藬

đồituī

藬

頺

đồituí

đồi; như "đồi bại; đồi truỵ; suy đồi" sồi; như "vải sồi" tồi; như "tồi tàn" tòi; như "tòi lên" Một dạng của chữ đồi 頹.

Âm đỗi

怼

đỗiduì

oán giận

憝

đỗiduì

oan khuất; ghét

Luyện viết các chữ âm "đối"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết