Chữ Hán bộ

97 chữ

Sắp xếp:
lễ nghishìtỏ rõ; mách bảoKỳ Môn (tên huyện ở tỉnh An Huy, Trung Quốc); Kỳ Dương (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc); họ Kìréngphúc; cháu đời xalễ tế thổ thầntiếng xưng Ngài trong Kinh Thánh礿yuètế tổ tiên triều đình mùa xuâncúng tế; nămshèthần đất; đền thờ thần đấtzhǐphúcduìĐoáicầu khấn; thỉnh cầu; cầu nguyện; cầu xin; van nài; cầu mongthần đất; thổ địaxiānmột tôn giáo thờ thần lửa thời xưatốt đẹpyāoHỏa giáobí mậtzhùkhấn; chúc tụng, mong muốn, mừngphúcyòuphù hộ; giúp đỡ; phù trợ (thần linh)bài trừ, đuổi đizhīcung kính, kính trọngmèimiếu thờ chatrừ khử đitế phụ (hết tang 3 năm); chôn chung, hợp tángshíhộp đá đựng bài vị tổ tông trong tông miếu; bài vị tổ tông trong tông miếushénthần linh, thánhông; tổ sưzuòngôi vua, triều vua; vận nước; phúcmiếu thờ thần, nhà thờ; cúng tếgàozhùxiáông tổ đã chết lâu nămguǐTềtiāonhà thờ để thần chủ đã lâu đờisuàntính toánzhēnđiều tốt lànhxiángđiềm xấu tốt; điềm lànhsuìma đóigàodǎocầu cúnghuòtai hoạ, tai vạsung sướng; được sử dụng trong các tên lịch sửpiàotấm vé, tem, phiếucúng tếjìnkhí độcshènzhědạng sai của 褚TùytáohuòThảm họađiềm lành; tốt lànhlíngphúcphúc, tốt lành; bổng lộc祿phúc, tốt lành; bổng lộcguàntưới rượu xuống đất để tếchánquét đất để tế; trao cho, truyền chozhíbēibǐngvâng mệnh, tuân theo; thưa bẩmjìncấm đoán (không cho phép); kiêng kị, tránhzhīphúctế đế (vua tế tổ tiên)trừ ma quỷméilễ cầu tựyuànTềyīnlễ tế trời (thời xưa); cúng tếphúc, may mắnzhēnChângàocon gáizhēnđược phúc nhờ có lòng thànhhiến tế thần chiến tranhfuý chưa rõxem thêm 褟 [ta1]; họ Tạphước lành; trọng tộicúng tế; nămxuānhọ Huyênyǒngnhư chữ 榮dàntế trừ phụchạnh phúc; may mắnquỷ thầnchánlặng nghĩ suy xét; thiềnsuìvàng mã; tặng quần áo; biếu quần áolễ nghiHoàng giaguìdǎocầu nguyệnBạnránglễ cầu mát