Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
zhēn

Nghĩa tiếng Việt

được phúc nhờ có lòng thành

Âm Hán Việt

chân

1 chữ14 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 禛 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
14 nét

禛 thuộc bộ 示 (thị, thần linh, tế lễ). Không có dữ liệu cấu trúc chi tiết trong CHISE. Chữ mang nghĩa được phúc lành nhờ lòng thành kính. Có hình tiểu triện.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Chữ này thường dùng làm danh từ chỉ điềm lành hoặc tính từ trong tên người thể hiện sự chân thành.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: chân

Mẹo nhớ

Hán-Việt "trinh": Bộ Thị (示, thần linh) — 禛 là người đủ thành tâm để nhận phúc lành từ trời. Nổi tiếng là tên vua Ung Chính (胤禛) triều Thanh.

Gương Hán-Việt

trinh — ít dùng trong tiếng Việt, chủ yếu trong tên người Hoa

Mở khoá kiến thức

Biết 禛 giúp nhận ra tên vua Ung Chính (胤禛) và các tên Hán cổ mang bộ 示.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

禛 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 禛 mang nghĩa nhận phúc lành nhờ lòng thành tâm. Thuộc bộ 示. Có hình tiểu triện. Chữ nổi tiếng vì là tên vua Ung Chính triều Thanh (胤禛). Chưa có phân tích cấu tạo chi tiết.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 禛有誠心得福之意。Zhēn yǒu chéngxīn dé fú zhī yì. thanh 1

    禛 mang nghĩa thành tâm nhận phúc lành.

  • 胤禛是清朝雍正皇帝之名。Yìn Zhēn shì Qīngcháo Yōngzhèng huángdì zhī míng. thanh 4

    Dẫn Trinh (胤禛) là tên vua Ung Chính triều Thanh.

  • 禛字常見於古人姓名。Zhēn zì chángjiàn yú gǔrén xìngmíng. thanh 1

    Chữ 禛 thường gặp trong tên người xưa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 示, cùng trường nghĩa phúc lành, dễ nhầm

  • cùng âm zhēn, khác bộ

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.