Nghĩa tiếng Việt
một tôn giáo thờ thần lửa thời xưa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
祆 = 礻(Thị, biểu nghĩa: thần/tín ngưỡng) + 天 (Thiên, biểu âm: trời). Theo Wiktionary là chữ hội ý kết hợp hình thanh (ic + psc): thần linh (礻) của thiên đàng (天). Chữ chỉ đặc biệt thần Ahura Mazda của đạo Zoroaster (đạo thờ lửa).
Hán-Việt: tiên
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tiên" (thần lửa): 礻 (thần) + 天 (trời) — vị thần trên thiên đàng của đạo Zoroaster, thờ phụng ánh sáng và lửa thiêng.
Gương Hán-Việt
tiên trong "Tiên giáo" (祆教) — đạo Zoroaster, đạo thờ lửa Ba Tư
Mở khoá kiến thức
Biết 祆 giúp đọc hiểu các văn bản về Phật giáo và tôn giáo ngoại lai du nhập Trung Hoa qua Con đường Tơ Lụa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary: 祆 = 示/礻 (thần, tín ngưỡng) + 天 (trời). Chữ dùng riêng để chỉ thần Ormazd/Ahura Mazda của đạo Zoroaster (Bái Hỏa Giáo) du nhập vào Trung Hoa qua Con đường Tơ Lụa. Về sau mở rộng để chỉ thần của giáo phái Manichaean. Chữ tạo có mục đích phiên dịch văn hóa.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 祆教是古代波斯的宗教。
Đạo Zoroaster là tôn giáo của Ba Tư cổ đại.
- 祆神是光明与火焰的象征。
Thần Tiên là biểu tượng của ánh sáng và ngọn lửa.
- 祆教通过丝绸之路传入中国。
Đạo Zoroaster được truyền vào Trung Quốc qua Con đường Tơ Lụa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.