Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "trang"

Âm trang

装

trangzhuāng

giả vờ, đóng giả; trang phục; lắp đặt; đựng, chứa; trang điểm

HSK 5
庄

trangzhuāng

trang trại, gia trang; họ Trang

HSK 6
妆

trangzhuāng

đồ trang điểm, trang sức

HSK 6
桩

trangzhuāng

đánh đập; cái cọc

奘

trangzàng

to lớn

荘

trangzhuāng

trang trại, gia trang; họ Trang

粧

trangzhuāng

đồ trang điểm, trang sức

Âm trạng

Âm tràng

撞

tràngzhuàng

đụng; va chạm; đâm vào; xô phải; gặp; gặp mặt; thử; thử tìm; liều lĩnh; đâm đầu; đâm vào

HSK 5
肠

tràngcháng

ruột

HSK 5
幢

tràngchuáng

toà, ngôi (lượng từ cho nhà)

HSK 6
觞

tràngshāng

chén rượu, cốc rượu

Âm tráng

Luyện viết các chữ âm "trang"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết