Từ vựng tiếng Trung
zhuāng*zhòng

Nghĩa tiếng Việt

nghiêm túc, trang trọng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng)

6 nét

Bộ: (làng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 庄 có bộ 广 (rộng) và bộ 土 (đất), gợi ý ý nghĩa liên quan đến một nơi rộng lớn hay trang trại.
  • 重 có bộ 里 (làng) và bộ 千 (ngàn), biểu thị một cái gì đó nặng nề hay quan trọng.

庄重 có nghĩa là trang trọng, nghiêm túc, biểu thị một sự nghiêm túc và tôn trọng trong cách ứng xử.

Từ ghép thông dụng

庄严zhuāngyán

trang nghiêm

庄园zhuāngyuán

trang viên

沉重chénzhòng

nặng nề