Từ vựng tiếng Trung
cūn*zhuāng

Nghĩa tiếng Việt

làng, thôn xóm (thôn-trang: nơi ở nông thôn có nhà cửa)

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: 广 (rộng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

村庄 và 村子 gần nghĩa, đều chỉ làng nhỏ. 村庄 hơi trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết; 村子 thân mật hơn, phổ biến trong văn nói. 农村 (nông thôn) rộng hơn, chỉ vùng nông thôn nói chung.

Câu ví dụ

  • 她出生在一个偏远的小村庄Tā chūshēng zài yīgè piānyuǎn de xiǎo cūnzhuāng thanh 1

    Cô ấy sinh ra ở một ngôi làng nhỏ hẻo lánh

  • 这个村庄有几百年的历史Zhège cūnzhuāng yǒu jǐ bǎi nián de lìshǐ thanh 4

    Ngôi làng này có lịch sử mấy trăm năm

  • 现代化改变了很多传统村庄的面貌Xiàndàihuà gǎibiànle hěn duō chuántǒng cūnzhuāng de miànmào thanh 4

    Hiện đại hóa đã thay đổi diện mạo của nhiều làng truyền thống

  • 假期里他回到了童年的村庄Jiàqī lǐ tā huídàole tóngnián de cūnzhuāng thanh 4

    Trong kỳ nghỉ anh ấy trở về ngôi làng thời thơ ấu

Kết hợp thường gặp

  • 小村庄xiǎo cūnzhuāng thanh 3

    ngôi làng nhỏ

  • 传统村庄chuántǒng cūnzhuāng thanh 2

    làng truyền thống

  • 山区村庄shānqū cūnzhuāng thanh 1

    làng vùng núi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.