Từ vựng tiếng Trung
bāo*zhuāng

Nghĩa tiếng Việt

đóng gói

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao bọc)

5 nét

Bộ: (quần áo)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '包' có bộ '勹' nghĩa là bao bọc, gợi nhớ đến việc gói ghém lại.
  • Chữ '装' có bộ '衣' nghĩa là quần áo, liên quan đến việc chứa đựng hoặc mặc đồ.

Kết hợp lại, '包装' nghĩa là đóng gói, bao bì.

Từ ghép thông dụng

包装袋bāozhuāng dài

túi đóng gói

包装纸bāozhuāng zhǐ

giấy gói

包装盒bāozhuāng hé

hộp đóng gói