Từ vựng tiếng Trung
zhuàng*dà壮
大
Nghĩa tiếng Việt
mở rộng, tăng cường
2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
壮
Bộ: 丬 (bộ tường)
6 nét
大
Bộ: 大 (to lớn)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '壮' có bộ tường (丬) thể hiện sự ổn định, kết hợp với phần còn lại thể hiện sức mạnh.
- Chữ '大' đơn giản là hình ảnh người dang tay ra, thể hiện sự to lớn.
→ Từ '壮大' ám chỉ sự mạnh mẽ và phát triển to lớn.
Từ ghép thông dụng
壮大
làm lớn mạnh, phát triển
雄壮
hùng vĩ
强壮
khỏe mạnh