Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xíng形
zhuàng状

Nghĩa tiếng Việt

hình dạng

Âm Hán Việt

hình trạng

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彡 (lông dài)

7 nét

Bộ: 犬 (con chó)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ hình dáng vật thể, thường làm tân ngữ hoặc chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hình trạng

Từng chữ

  • 形hìnhdáng vẻ, hình dáng
  • 状trạnghình dáng; trạng (người đỗ đầu kỳ thi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4块kuài thanh 4石shí thanh 2头tou thanh 5的de thanh 5形xíng thanh 2状zhuàng thanh 4很hěn thanh 3奇qí thanh 2怪guài thanh 4。

    Hình dạng của hòn đá này rất kỳ lạ.

  • 这zhè thanh 4些xiē thanh 1饼bǐng thanh 3干gān thanh 1有yǒu thanh 3各gè thanh 4种zhǒng thanh 3各gè thanh 4样yàng thanh 4的de thanh 5形xíng thanh 2状zhuàng thanh 4。

    Những chiếc bánh quy này có đủ loại hình dạng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.