Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "lục"

Âm lục

六

lụcliù

sáu, 6

HSK 1
陆

lụclù

đất liền; đường bộ; sao Lục; sáu, 6 (dùng trong văn tự, như: 六)

HSK 5
碌

lụclù

bận rộn (忙碌); tầm thường (庸碌)

HSK 6

Từ có chữ 碌

氯

lụclǜ

nguyên tố clo (ký hiệu: Cl)

戮

lụclù

giết rồi phanh thây; làm nhục

箓

lụclù

(xem: đồ lục 圖籙,图箓)

渌

lụclù

nước trong, nước sạch

逯

lụclù

họ Lộc

蓼

lụcliǎo

đa giác

菉

lụclù

cỏ lục

鏕

lụclù

镰

録

lụclù

ghi chép

粶

lụclù

粶

騄

lụclù

騄

稑

lụclù

trồng sau chín trước (lúa thóc); chín, được mùa

醁

lụclù

(xem: linh lục 醽醁)

鬸

lụcliù

vợ lẽ

Âm lực

Luyện viết các chữ âm "lục"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết