Chữ Hán âm Hán Việt "lục"
Âm lục
Từ có chữ 六
Từ có chữ 碌
氯
lụclǜ
nguyên tố clo (ký hiệu: Cl)
戮
lụclù
giết rồi phanh thây; làm nhục
箓
lụclù
(xem: đồ lục 圖籙,图箓)
渌
lụclù
nước trong, nước sạch
逯
lụclù
họ Lộc
蓼
lụcliǎo
đa giác
菉
lụclù
cỏ lục
鏕
lụclù
镰
録
lụclù
ghi chép
粶
lụclù
粶
騄
lụclù
騄
稑
lụclù
trồng sau chín trước (lúa thóc); chín, được mùa
醁
lụclù
(xem: linh lục 醽醁)
鬸
lụcliù
vợ lẽ
Âm lực
赲
lựclì
赲
Luyện viết các chữ âm "lục"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết