Từ vựng tiếng Trung
dà*lù

Nghĩa tiếng Việt

lục địa

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (gò đất)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '大' có nghĩa là lớn, rộng lớn. Đây là một chữ rất cơ bản với hình dạng giống như một người dang tay ra.
  • Chữ '陆' có bộ '阝' (gò đất) kết hợp với '坴' (một biến thể của chữ '土' - đất), có ý nghĩa liên quan đến đất đai hoặc lục địa.

大陆 có nghĩa là lục địa, chỉ vùng đất rộng lớn.

Từ ghép thông dụng

大陆dàlù

lục địa

大陆架dàlùjià

thềm lục địa

大陆性dàlùxìng

tính chất lục địa