Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dà*lù

Nghĩa tiếng Việt

đại + lục (lục địa)

Âm Hán Việt

đại lục

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (gò đất)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ địa lý hoặc dùng để chỉ Trung Quốc đại lục trong ngữ cảnh chính trị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đại lục

Từng chữ

  • đạito, lớn
  • lụcđất liền; đường bộ; sao Lục; sáu, 6 (dùng trong văn tự, như: 六)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 4zhōu thanh 1shì thanh 4shì thanh 4jiè thanh 4shàng thanh 4zuì thanh 4 thanh 4de thanh 5 thanh 4lù. thanh 4

    Châu Á là lục địa lớn nhất trên thế giới.

  • zhōng thanh 1guó thanh 2 thanh 4 thanh 4 thanh 2tái thanh 2wān thanh 1de thanh 5wén thanh 2huà thanh 4tóng thanh 2gēn thanh 1tóng thanh 2yuán. thanh 2

    Văn hóa của Trung Quốc đại lục và Đài Loan cùng chung cội nguồn.

  • thanh 3duō thanh 1dǎo thanh 3屿 thanh 3shàng thanh 4de thanh 5shēng thanh 1 thanh 4dōu thanh 1shì thanh 4cóng thanh 2 thanh 4 thanh 4qiān thanh 1 thanh 3lái thanh 2de. thanh 5

    Nhiều sinh vật trên các hòn đảo đều được di cư từ lục địa đến.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.