Từ vựng tiếng Trung
mù*lù

Nghĩa tiếng Việt

mục lục

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

5 nét

Bộ: (kim loại)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 目 có nghĩa là mắt, thường liên quan đến tầm nhìn hoặc danh mục.
  • 录 sử dụng bộ kim loại, biểu thị sự ghi lại, lưu trữ thông tin.

目录 có nghĩa là danh mục hoặc mục lục.

Từ ghép thông dụng

目录mùlù

mục lục

音乐目录yīnyuè mùlù

danh sách nhạc

书籍目录shūjí mùlù

danh sách sách