Nghĩa tiếng Việt
nước trong, nước sạch
Âm Hán Việt
lục
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 11 nét
渌 có bộ 氵 (thuỷ) biểu nghĩa chỉ liên quan đến nước. Chữ tạo muộn mô tả nước trong sạch.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ để tả nước trong suốt hoặc làm động từ chỉ việc lọc nước.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: lục
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lục": bộ 氵 (nước) + âm lục, nước trong xanh 渌 như lá lục, gợi hình suối trong vắt ở chốn thôn quê.
Gương Hán-Việt
lục trong "lục thuỷ" (渌水: nước trong, suối trong xanh)
Mở khoá kiến thức
Biết 渌 giúp đọc thơ phong cảnh và từ điển cổ tả vẻ nước trong.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
渌 là chữ tạo muộn mang bộ 氵 (thuỷ, nước), chỉ nước trong, nước sạch hoặc hành động lọc nước.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 渌水荡漾,清澈见底。
Nước trong gợn sóng, trong vắt nhìn thấy đáy.
- 溪流渌渌,声音悦耳。
Suối chảy trong veo, âm thanh du dương.
- 渌波荡漾在月光下。
Sóng nước trong trải dài dưới ánh trăng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.