Từ vựng tiếng Trung
cuì*lǜ翠
绿
Nghĩa tiếng Việt
xanh ngọc lục bảo
2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
翠
Bộ: 羽 (lông vũ)
14 nét
绿
Bộ: 糸 (sợi tơ)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '翠' có bộ '羽' nghĩa là lông vũ, kết hợp với các nét khác tạo nên ý nghĩa của màu xanh biếc như màu của lông chim.
- Chữ '绿' có bộ '糸' nghĩa là sợi tơ, kết hợp với các nét khác tạo nên ý nghĩa của màu xanh lá cây.
→ Cả hai chữ đều mô tả các sắc thái khác nhau của màu xanh, thường là màu xanh tươi mát và tự nhiên.
Từ ghép thông dụng
翠绿
xanh biếc
翠鸟
chim bói cá
绿茶
trà xanh