Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
lù菉

Nghĩa tiếng Việt

cỏ lục

Âm Hán Việt

lục

1 chữ11 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
11 nét
艸
thảobiểu nghĩacỏ
彔
lộcbiểu âm

菉 = 艸 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ) + 彔 (Lộc, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ Thảo xác nhận đây là thực vật, phần 彔 cho âm đọc (lù).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ loài cỏ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ để chỉ màu sắc.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: lục

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lục": Cỏ (艸) màu xanh lục (彔: gợi âm lục), hình ảnh bụi tre xanh mướt trong Kinh Thi.

Gương Hán-Việt

lục: 菉 xuất hiện trong văn chương cổ điển, liên quan đến màu xanh và cây cỏ

Mở khoá kiến thức

Biết 菉 nhận ra mối liên hệ với 綠 (lục, màu xanh) và bộ Thảo trong thực vật học Hán tự.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

菉 seal 1
Tiểu triện

Chữ hình thanh: 艸 (cỏ, biểu nghĩa) + 彔 (biểu âm). 菉 chỉ loài tre xanh hoặc cây cỏ xanh mướt, xuất hiện trong Kinh Thi (詩經). Bộ Thảo khẳng định đây là thực vật thuộc họ cỏ/tre.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 菉竹出现在古代诗歌中。Lù zhú chūxiàn zài gǔdài shīgē zhōng. thanh 4

    Cây tre xanh 菉 xuất hiện trong thơ ca cổ đại.

  • 菉是一种古代典籍中记载的植物。Lù shì yī zhǒng gǔdài diǎnjí zhōng jìzǎi de zhíwù. thanh 4

    菉 là loại thực vật được ghi chép trong điển tích cổ đại.

  • 《诗经》中有菉竹的描写。《Shījīng》zhōng yǒu lù zhú de miáoxiě. thanh 1

    Trong Kinh Thi có miêu tả về cây tre xanh 菉.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 绿

    cùng âm lù, cùng nghĩa xanh lục: 菉 dùng trong thực vật, 绿 dùng cho màu sắc

  • 录

    phần biểu âm 彔 giống hệt 录, dễ nhầm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.