Từ vựng tiếng Trung
lù*dì

Nghĩa tiếng Việt

đất liền

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đồi, núi)

7 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '陆' có bộ '阝' biểu thị ý nghĩa liên quan đến đồi núi, kết hợp với phần bên phải mang ý nghĩa âm thanh.
  • Chữ '地' có bộ '土', biểu thị ý nghĩa đất đai, kết hợp với phần bên phải chỉ âm thanh.

Kết hợp lại, '陆地' biểu thị bề mặt đất liền, khác với biển.

Từ ghép thông dụng

大陆dàlù

lục địa

陆军lùjūn

quân đội lục quân

着陆zhuólù

hạ cánh