khíqì
khí, hơi
Từ có chữ 气
hơi, hơi nước; ô tô (汽车)
Từ có chữ 汽
bỏ đi, vứt đi
Từ có chữ 弃
đồ dùng
Từ có chữ 器
khíjí
gấp, kíp
khiqī
lừa dối; bắt nạt, ức hiếp
Từ có chữ 欺
khiqí
(xem: khi khu 崎嶇,崎岖)
cây khởi
khiyǐ
chân; bàn chân; thọt; cà thọt; què
lừa dối; mưu hoạch, mưu tính
khỉqǐ
vải lụa
lúa khỉ (kê trắng); rau diếp
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.