Từ vựng tiếng Trung
qì*hòu

Nghĩa tiếng Việt

khí hậu

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khí)

4 nét

Bộ: (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

气候 (khí hậu - dài hạn, pattern) vs 天气 (thời tiết - ngắn hạn, hôm nay/mai). 气候 nói về cả năm/vùng miền. 天气 nói về hôm nay mưa/nắng. 用法: 气候适宜 (khí hậu phù hợp), 气候恶劣 (khí hậu khắc nghiệt).

Câu ví dụ

  • 南方气候比北方温暖。Nánfāng qìhòu bǐ běifāng wēnnuǎn. thanh 2
  • 气候变化影响农业生产。Qìhòu biànhuà yǐngxiǎng nóngyè shēngchǎn. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 气候变暖qìhòu biànnuǎn thanh 4
  • 干燥气候gānzào qìhòu thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.