Từ vựng tiếng Trung
nuǎn*qì暖
气
Nghĩa tiếng Việt
hệ thống sưởi
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
暖
Bộ: 日 (mặt trời, ngày)
13 nét
气
Bộ: 气 (khí)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 暖: Bên trái là bộ '日' (mặt trời) tượng trưng cho ánh sáng và nhiệt, bên phải là '爰' có nghĩa là sự ấm áp.
- 气: Bên trên là nét tượng trưng cho hơi, bên dưới là nét tượng trưng cho khí lưu.
→ 暖气: Sự ấm áp của không khí, thường liên quan đến hệ thống sưởi ấm.
Từ ghép thông dụng
暖和
ấm áp
暖流
dòng nước ấm
气候
khí hậu