Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xián*qì

Nghĩa tiếng Việt

chán ghét; không ưa; coi thường

Âm Hán Việt

hiềm khí

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

13 nét

Bộ: (hai tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ biểu thị thái độ chán ghét, thường mang tân ngữ trực tiếp chỉ người hoặc vật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hiềm khí

Từng chữ

  • hiềmsự nghi ngờ
  • khíbỏ đi, vứt đi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thể hiện thái độ chán ghét, không ưa (thường vì thấp kém, không hoàn hảo). Có thể dùng khiêm tốn (自谦) hoặc trách móc. Hán-Việt 'hàm bỏ' (hiện ít dùng, thường dùng 'chán ghét').

Câu ví dụ

  • 他嫌弃这份工作Tā xiánqì zhè fèn gōngzuò thanh 1

    Anh chán ghét công việc này

  • 不要嫌弃我Bùyào xiánqì wǒ thanh 4

    Đừng chán ghét tôi

  • 嫌弃贫穷xiánqì pínqióng thanh 2

    chán ghét sự nghèo khó

  • 被人嫌弃bèi rén xiánqì thanh 4

    bị người khác chán ghét

Kết hợp thường gặp

  • 嫌弃工作xiánqì gōngzuò thanh 2

    chán ghét công việc

  • 不要嫌弃bùyào xiánqì thanh 4

    đừng chán ghét

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.