Từ vựng tiếng Trung
rè*shuǐ*qì

Nghĩa tiếng Việt

máy nước nóng; thiết bị đun nóng nước dùng trong sinh hoạt

3 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (nước)

4 nét

Bộ: (miệng)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trong tiếng Việt hay gọi là 'bình nóng lạnh' (loại bình chứa) hoặc 'máy nước nóng' (loại tức thì). 热水器 bao gồm cả hai loại.

Câu ví dụ

  • 我家的热水器坏了,需要维修Wǒ jiā de rèshuǐqì huài le, xūyào wéixiū thanh 3

    Máy nước nóng nhà tôi bị hỏng, cần sửa chữa

  • 这款热水器节能又省电Zhè kuǎn rèshuǐqì jiénéng yòu shěng diàn thanh 4

    Loại máy nước nóng này tiết kiệm năng lượng và điện

  • 洗澡前先打开热水器Xǐzǎo qián xiān dǎkāi rèshuǐqì thanh 3

    Trước khi tắm hãy bật máy nước nóng lên

  • 燃气热水器比电热水器加热更快Ránqì rèshuǐqì bǐ diàn rèshuǐqì jiārè gèng kuài thanh 2

    Máy nước nóng gas làm nóng nước nhanh hơn loại điện

Kết hợp thường gặp

  • 电热水器diàn rèshuǐqì thanh 4

    máy nước nóng điện

  • 燃气热水器ránqì rèshuǐqì thanh 2

    máy nước nóng gas

  • 安装热水器ānzhuāng rèshuǐqì thanh 1

    lắp đặt máy nước nóng

  • 热水器容量rèshuǐqì róngliàng thanh 4

    dung tích máy nước nóng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.