Từ vựng tiếng Trung
lì*qì

Nghĩa tiếng Việt

sức mạnh

2 chữ6 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

2 nét

Bộ: (khí)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 力: Hình ảnh của một cánh tay uốn cong, biểu thị sức mạnh thể chất.
  • 气: Hình ảnh của hơi nước bốc lên, biểu thị hơi thở hoặc khí trời.

力气 kết hợp hai ý niệm sức mạnh và hơi thở, thể hiện sức mạnh hay sinh lực.

Từ ghép thông dụng

力量lìliàng

sức mạnh

气力qìlì

sức lực

使劲shǐjìn

dùng sức