Đông trương tây vọng tiếng Trung là gì?
Hán Việt đông trương tây vọng =
东张西望dōng zhāng xī wàngHSK 6
nhìn đông nhìn tây, nhìn xung quanh
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 东张西望Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 东张西望
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết