Từ vựng tiếng Trung
kàn*wàng

Nghĩa tiếng Việt

thăm hỏi, viếng thăm

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (trăng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Động từ chỉ việc thăm hỏi, viếng thăm người thân, bạn bè, người ốm đau. Trang trọng hơn so với ở (thăm). Có yếu tố quan tâm, chăm sóc.

Câu ví dụ

  • 我们去看望生病的老师。Wǒmen qù kànwàng shēngbìng de lǎoshī. thanh 3
  • 周末我打算回家看望父母。Zhōumò wǒ dǎsuàn huíjiā kànwàng fùmǔ. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 看望朋友kànwàng péngyǒu thanh 4
  • 看望病人kànwàng bìngrén thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.