Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từĐộng từ chỉ việc thăm hỏi, viếng thăm người thân, bạn bè, người ốm đau. Trang trọng hơn so với ở (thăm). Có yếu tố quan tâm, chăm sóc.
Câu ví dụ
- 我们去看望生病的老师。
- 周末我打算回家看望父母。
Kết hợp thường gặp
- 看望朋友
- 看望病人
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.