Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "vọng"

Âm vọng

妄

vọngwàng

viển vông, xa vời; ngông, lung tung, ẩu, sằng bậy

HSK 6

Từ có chữ 妄

盳

vọngwàng

盳

Âm võng

惘

võngwǎng

chán nản

罔

võngwǎng

cái lưới; vu khống, lừa

魍

võngwǎng

(xem: võng lượng 魍魎,魍魉,蝄蜽)

辋

võngwǎng

cái vành bánh xe

菵

võngwǎng

một loại cỏ, ra hoa vào mùa hè và mùa thu, sống gần bờ nước, chỗ ẩm ướt, làm thức ăn gia súc.

蝄

võngwǎng

(xem: võng lượng 魍魎,魍魉,蝄蜽)

Âm vong

Luyện viết các chữ âm "vọng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết