Từ vựng tiếng Trung
wàng*bu*liǎo

Nghĩa tiếng Việt

không quên được

3 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

7 nét

Bộ: (nhất)

4 nét

Bộ: (liễu)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 忘 có bộ tâm (心) thể hiện ý nghĩa liên quan đến cảm giác, tâm trí.
  • 不 mang ý nghĩa phủ định, thường dùng để tạo nghĩa phủ định cho động từ.
  • 了 thể hiện sự hoàn thành, thường dùng để chỉ sự kết thúc hoặc thay đổi.

忘不了 có nghĩa là không thể quên, chỉ sự nhớ mãi về một việc gì đó.

Từ ghép thông dụng

忘记wàngjì

quên

不行bùxíng

không được, không ổn

了解liǎojiě

hiểu rõ