Từ vựng tiếng Trung
shàng*wǎng

Nghĩa tiếng Việt

lướt web, lên mạng (sử dụng Internet)

2 chữ9 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ ghép, chỉ hoạt động sử dụng Internet. Phân biệt với 在线 (trực tuyến, trạng thái kỹ thuật): 上网 thiên về hành động người dùng终, 在线 thiên về trạng thái kết nối.

Câu ví dụ

  • 我在上网Wǒ zài shàngwǎng thanh 3

    Tôi đang lướt web

  • 他喜欢上网聊天Tā xǐhuān shàngwǎng liáotiān thanh 1

    Anh ấy thích lên mạng trò chuyện

  • 可以上网吗?Kěyǐ shàngwǎng ma? thanh 3

    Có thể lên mạng được không?

  • 我用手机上网Wǒ yòng shǒujī shàngwǎng thanh 3

    Tôi dùng điện thoại lên mạng

Kết hợp thường gặp

  • 上网聊天shàngwǎng liáotiān thanh 4

    trò chuyện trên mạng

  • 上网购物shàngwǎng gòuwù thanh 4

    mua sắm trực tuyến

  • 上网看电影shàngwǎng kàn diànyǐng thanh 4

    xem phim trên mạng

  • 上网时间shàngwǎng shíjiān thanh 4

    thời gian lên mạng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.