Từ vựng tiếng TrungTừ chỉ phương vị方位词Danh từ名词
wǎng*shàng

Nghĩa tiếng Việt

trên mạng, trực tuyến (trên Internet)

Âm Hán Việt

võng thượng

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lưới)

6 nét

Bộ: (một)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Từ chỉ phương vị方位词Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ nơi chốn đứng trước động từ để diễn tả hành động xảy ra trên internet

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

võng thượng

Từng chữ

  • võngcái lưới; vu khống, lừa
  • thượngđi lên; ở phía trên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ hoạt động/trạng thái trên Internet. Phân biệt với 在线 (trực tuyến, dùng trong kỹ thuật). 网上 thiên về người dùng终, 在线 thiên về kỹ thuật.

Câu ví dụ

  • 我在网上买东西Wǒ zài wǎngshàng mǎi dōngxi thanh 3

    Tôi mua sắm trên mạng

  • 网上有很多信息Wǎngshàng yǒu hěnduō xìnxī thanh 3

    Trên mạng có rất nhiều thông tin

  • 我们在网上聊天Wǒmen zài wǎngshàng liáotiān thanh 3

    Chúng ta trò chuyện trên mạng

  • 这是网上找的Zhè shì wǎngshàng zhǎo de thanh 4

    Đây là tìm được trên mạng

Kết hợp thường gặp

  • 网上购物wǎngshàng gòuwù thanh 3

    mua sắm trực tuyến

  • 网上聊天wǎngshàng liáotiān thanh 3

    trò chuyện trên mạng

  • 网上交友wǎngshàng jiāoyǒu thanh 3

    kết bạn trên mạng

  • 网上银行wǎngshàng yínháng thanh 3

    ngân hàng trực tuyến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.